Hình nền cho comprehension
BeDict Logo

comprehension

/kɒmpɹɪˈhɛnʃn̩/ /kɑmpɹɪˈhɛnʃn̩/

Định nghĩa

noun

Sự thấu hiểu, sự lĩnh hội, sự am hiểu.

Ví dụ :

"My comprehension of the math lesson was excellent; I understood all the concepts. "
Tôi hiểu bài học toán rất rõ; tôi nắm vững tất cả các khái niệm.
noun

Ví dụ :

Giáo viên kiểm tra sự am hiểu bài thơ của chúng tôi bằng cách yêu cầu giải thích những biểu tượng và chủ đề ẩn chứa trong đó, tập trung vào những đặc tính vốn có và các khía cạnh ngữ cảnh liên quan của bài thơ.
noun

Ví dụ :

Trong Python, cú pháp "comprehension" cho phép Sarah tạo nhanh chóng một danh sách chứa tất cả các số chẵn trong bài tập toán về nhà của cô.
noun

Bao hàm những người không tuân thủ trong Giáo hội Anh.

Ví dụ :

Chính sách "bao hàm những người không tuân thủ" của Giáo hội Anh cho phép sự tồn tại của các tín ngưỡng khác nhau trong nội bộ thành viên.