verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xứng đáng, đáng. To deserve, to earn. Ví dụ : "Her performance merited wild applause." Màn trình diễn của cô ấy xứng đáng nhận được những tràng pháo tay nồng nhiệt. achievement value moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xứng đáng, đáng. To be deserving or worthy. Ví dụ : "They were punished as they merited." Họ bị trừng phạt như những gì họ đáng phải chịu. value moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xứng đáng, đáng. To reward. Ví dụ : "Her hard work and dedication were meriting a promotion at her job. " Sự chăm chỉ và tận tâm của cô ấy đáng được thăng chức trong công việc. achievement value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc