BeDict Logo

deserve

/dɪˈzɜːv/ /dɪˈzɝv/
Hình ảnh minh họa cho deserve: Xứng đáng, đáng hưởng.
 - Image 1
deserve: Xứng đáng, đáng hưởng.
 - Thumbnail 1
deserve: Xứng đáng, đáng hưởng.
 - Thumbnail 2
verb

Xứng đáng, đáng hưởng.

Cô giáo xứng đáng nhận được lời khen ngợi vì sự kiên nhẫn của cô với những học sinh gặp khó khăn.

Cô giáo xứng đáng nhận được lời khen ngợi vì sự kiên nhẫn của cô ấy với những học sinh gặp khó khăn.