verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xứng đáng, đáng được. To be entitled to, as a result of past actions; to be worthy to have. Ví dụ : "After playing so well, the team really deserved their win." Sau khi chơi quá hay như vậy, đội bóng thực sự xứng đáng với chiến thắng của họ. moral value philosophy character being achievement right essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xứng đáng, đáng được. To earn, win. Ví dụ : "The student deserved a good grade because she studied hard for the test. " Học sinh đó xứng đáng được điểm cao vì bạn ấy đã học hành chăm chỉ cho bài kiểm tra. achievement value right moral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xứng đáng, đáng hưởng. To reward, to give in return for service. Ví dụ : "The teacher deserves praise for her patience with the struggling students. " Cô giáo xứng đáng nhận được lời khen ngợi vì sự kiên nhẫn của cô với những học sinh gặp khó khăn. "The teacher deserves praise for her patience with the struggling students. " Cô giáo xứng đáng nhận được lời khen ngợi vì sự kiên nhẫn của cô ấy với những học sinh gặp khó khăn. value moral philosophy right service essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xứng đáng, đáng hưởng. To serve; to treat; to benefit. Ví dụ : "The company deserves to be praised for its excellent customer service. " Công ty xứng đáng được khen ngợi vì dịch vụ chăm sóc khách hàng xuất sắc của mình. moral value philosophy right character being attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc