noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mào đen, chim sáo đen Âu-Á. The Eurasian blackbird, Turdus merula. Ví dụ : "The merle sang a beautiful song from the tree in our garden. " Con chào mào đen cất tiếng hót véo von từ trên cây trong vườn nhà tôi. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim Oanh đen. Any blackbird. Ví dụ : "A merle was singing its beautiful song in the garden this morning. " Sáng nay, một con chim oanh đen đã hót véo von trong vườn. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loang lổ, đốm. A type of mottled colouration on dogs. Ví dụ : "The Australian Shepherd had a beautiful merle coat, with patches of blue-gray and black. " Con chó chăn cừu Úc đó có bộ lông loang lổ rất đẹp, với những mảng màu xám xanh và đen. animal color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc