Hình nền cho merle
BeDict Logo

merle

/mɜːl/ /mɝl/

Định nghĩa

noun

Chào mào đen, chim sáo đen Âu-Á.

The Eurasian blackbird, Turdus merula.

Ví dụ :

Con chào mào đen cất tiếng hót véo von từ trên cây trong vườn nhà tôi.