colouration
Định nghĩa
Sự ghi màu, Sự ký hiệu màu.
Ví dụ :
"The music theory textbook explained that the colouration in Renaissance scores, using red notes, indicated a temporary shift to triple meter. "
Sách giáo trình lý thuyết âm nhạc giải thích rằng ký hiệu màu trong các bản nhạc thời Phục Hưng, cụ thể là việc sử dụng các nốt nhạc màu đỏ, cho thấy sự chuyển đổi tạm thời sang nhịp ba.
Sắc thái, sự phối màu.
Ornamental division (also called passaggi, glosas, diminutions. etc.) employing rapid "black notes".