Hình nền cho mezcal
BeDict Logo

mezcal

/mɛˈskæl/ /mɛˈskɑl/

Định nghĩa

noun

Rượu mezcal, rượu agave.

Ví dụ :

Sau một tuần làm việc dài, Maria thích thư giãn bằng một ly nhỏ rượu mezcal, hay còn gọi là rượu agave.