

peyote
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
hallucinogenic noun
/ˌhæluːˈsɪnədʒənɪk/ /həˌlusənəˈdʒenɪk/
Chất gây ảo giác
Nhà nghiên cứu cẩn thận ghi lại những tác động của từng chất gây ảo giác lên những người tham gia nghiên cứu.
experience noun
/ɪkˈspɪə.ɹɪəns/ /ɪkˈspɪɹ.i.əns/
Kinh nghiệm, trải nghiệm.
psychedelic noun
/ˈsaɪ.kəˌdɛl.ɪk/
Chất gây ảo giác, thuốc gây ảo giác.
"During the 1960s, authorities tried to understand the long-term effects of widespread psychedelic use. "
Vào những năm 1960, chính quyền đã cố gắng tìm hiểu những tác động lâu dài của việc sử dụng rộng rãi các chất gây ảo giác.
indigenous adjective
/ɪnˈdɪdʒɪnəs/ /ɪnˈdɪdʒənəs/
Bản địa, bản xứ, nguyên gốc.
"The Australian Aboriginal people are the indigenous inhabitants of the continent. "
Người thổ dân Úc là những cư dân bản địa của lục địa này.