Hình nền cho millimeters
BeDict Logo

millimeters

/ˈmɪləˌmiːtərz/ /ˈmɪlɪˌmiːtərz/

Định nghĩa

noun

Milimét.

Ví dụ :

Người thợ mộc cần phải thật chính xác; anh ta đo gỗ đến từng vài milimét một.