noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồn vizon. A mink. Ví dụ : "The trapper set out traps hoping to catch a valuable minx for its fur. " Người thợ săn đặt bẫy với hy vọng bắt được một con chồn vizon có giá trị vì bộ lông của nó. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc