Hình nền cho trapper
BeDict Logo

trapper

/ˈtɹæpɚ/

Định nghĩa

noun

Thợ săn thú, người đặt bẫy.

Ví dụ :

Người thợ săn đặt hàng tá bẫy gần khu rừng phía sau trường học.
noun

Bờm ngựa trang trí, đồ trang sức cho ngựa.

Ví dụ :

Trong buổi trình diễn ngựa thường niên của trường, con ngựa đó mang một bờm ngựa trang trí tuyệt đẹp, được tô điểm bằng những dải ruy băng sặc sỡ.