

miscommunication
Định nghĩa
Từ liên quan
interaction noun
/ˌɪntəɹˈækʃən/
Tương tác, tác động qua lại, sự giao tiếp.
Hãy cẩn thận với sự tương tác giữa các loại thuốc khác nhau.
communicated verb
/kəˈmjuːnɪkeɪtɪd/
Truyền đạt, thông báo, trao đổi.
Giáo viên đã truyền đạt bài tập về nhà cho học sinh.