noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngộ nhận, quan niệm sai lầm, hiểu lầm. A mistaken belief, a wrong idea Ví dụ : "He had the misconception that the word "misconception" meant becoming pregnant with a girl." Anh ấy đã có một ngộ nhận rằng từ "misconception" có nghĩa là mang thai con gái. mind philosophy education toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc