Hình nền cho misconception
BeDict Logo

misconception

/ˌmɪskənˈsɛp.ʃən/

Định nghĩa

noun

Ngộ nhận, quan niệm sai lầm, hiểu lầm.

Ví dụ :

"He had the misconception that the word "misconception" meant becoming pregnant with a girl."
Anh ấy đã có một ngộ nhận rằng từ "misconception" có nghĩa là mang thai con gái.