Hình nền cho misestimates
BeDict Logo

misestimates

/ˌmɪsˈɛstɪmɪts/ /ˌmɪsˈɛstəmɪts/

Định nghĩa

verb

Ước tính sai, đánh giá sai.

Ví dụ :

Công ty xây dựng thường ước tính sai chi phí vật liệu, dẫn đến vượt quá ngân sách.