Hình nền cho overruns
BeDict Logo

overruns

/ˈoʊvərʌnz/ /ˈoʊvərˌrʌnz/

Định nghĩa

noun

Sự tràn lan, sự lan tràn.

Ví dụ :

Việc dự án liên tục bị vượt quá thời gian và ngân sách đã gây ra những chậm trễ đáng kể.
verb

Tràn qua, xâm chiếm, đánh bại và chiếm đóng.

Ví dụ :

Quân xâm lược tràn qua thị trấn nhỏ, nhanh chóng đánh bại quân phòng thủ và chiếm giữ tất cả các tòa nhà quan trọng.
verb

Ví dụ :

Lập trình viên vô tình để code lấn sang quá lề phải của khung văn bản, khiến cho vài từ cuối cùng biến mất khỏi màn hình.