Hình nền cho mishearing
BeDict Logo

mishearing

/ˌmɪsˈhɪrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nghe nhầm, nghe sai.

Ví dụ :

Tôi nghe nhầm khi cô ấy hỏi xin kẹo bạc hà, nên đưa cho cô ấy thịt băm.