Hình nền cho mince
BeDict Logo

mince

/mɪns/

Định nghĩa

noun

Thịt băm.

Ví dụ :

Mẹ tôi dùng thịt băm để làm sốt mì spaghetti.
verb

Giảm nhẹ, nói giảm, xem nhẹ.

Ví dụ :

Cô giáo nói giảm về những lời phê bình bài luận của học sinh, chỉ tập trung vào những lỗi nhỏ thay vì những thiếu sót lớn.