Hình nền cho misrepresent
BeDict Logo

misrepresent

/ˌmɪsˌrɛprɪˈzɛnt/ /ˌmɪsˌrɛprəˈzɛnt/

Định nghĩa

verb

Xuyên tạc, bóp méo, trình bày sai lệch.

Ví dụ :

Tên lừa đảo đó đã giả mạo làm luật sư, trình bày sai lệch về thân phận thật của mình.