Hình nền cho fraudster
BeDict Logo

fraudster

/ˈfrɔːdstər/ /ˈfrɒdstər/

Định nghĩa

noun

Kẻ gian lận, kẻ lừa đảo.

Ví dụ :

Công ty đó đã bị một kẻ lừa đảo chiếm đoạt, hắn hứa hẹn lợi nhuận khổng lồ nhưng lại cuỗm hết tiền của các nhà đầu tư.