Hình nền cho misshapes
BeDict Logo

misshapes

/mɪsˈʃeɪps/

Định nghĩa

verb

Làm biến dạng, nắn sai hình.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh thường làm biến dạng bánh quy khi cố gắng trang trí chúng quá nhanh.