noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người kiểm tra, người kiểm định. One who checks or verifies something. Ví dụ : "The ticket checker on the bus checked our tickets to make sure we had paid. " Người kiểm soát vé trên xe buýt đã kiểm tra vé của chúng tôi để đảm bảo chúng tôi đã trả tiền. job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đánh dấu, người kiểm tra. One who makes a check mark. Ví dụ : "The checker marked each completed item on the to-do list with a checkmark. " Người đánh dấu đã dùng dấu tích để đánh dấu vào từng việc đã xong trong danh sách việc cần làm. person job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu ngân, người tính tiền. The clerk who tallies cost of purchases and accepts payment. Ví dụ : "There was a long line at the grocery store because the checker was so slow." Ở siêu thị có một hàng dài người chờ đợi vì thu ngân tính tiền quá chậm. person job business economy service commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cản trở, người ngăn chặn. One who hinders or stops something. Ví dụ : "The new regulations acted as a checker to further development of the area. " Những quy định mới đóng vai trò là người cản trở sự phát triển hơn nữa của khu vực này. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân cờ đam. A playing piece in the game of checkers (British: draughts). Ví dụ : "My grandfather used to play checkers with his friends every Sunday afternoon. " Ông tôi thường chơi cờ đam với bạn bè vào mỗi chiều chủ nhật. game item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn cờ, ô vuông. A pattern of alternating colours as on a chessboard. Ví dụ : "The floor tiles had a beautiful checker pattern of black and white. " Gạch lát sàn có họa tiết bàn cờ đen trắng rất đẹp. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu ca rô, kẻ ô vuông. To mark in a pattern of alternating light and dark positions, like a checkerboard. Ví dụ : "The sunlight filtering through the blinds checkered the floor with squares of light and shadow. " Ánh nắng xuyên qua rèm cửa sổ tạo thành những ô vuông sáng tối đan xen, kẻ ô vuông trên sàn nhà. appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca rô hóa, tạo ô vuông. To develop markings in a pattern of alternating light and dark positions, like a checkerboard. Ví dụ : "The sunlight coming through the blinds began to checker the floor with alternating squares of light and shadow. " Ánh nắng xuyên qua rèm cửa bắt đầu ca rô hóa sàn nhà, tạo thành những ô vuông sáng tối xen kẽ. appearance style mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trái trăn. The fruit of the wild service tree or chequer tree, Photinia villosa, syn. Sorbus terminalis Ví dụ : "The chef used the bright red checkers to decorate the Thanksgiving pie. " Để trang trí chiếc bánh nướng Lễ Tạ Ơn, đầu bếp đã dùng những trái trăn màu đỏ tươi. fruit plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc