adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp thời trang, theo mốt. Conforming with fashion or style. Ví dụ : "Her modish haircut and trendy clothes made her stand out at school. " Kiểu tóc hợp thời trang và quần áo theo mốt của cô ấy khiến cô ấy nổi bật ở trường. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp thời trang, theo mốt. In the current mode. Ví dụ : "My sister's new outfit is very modish; everyone at school is wearing similar styles this year. " Bộ trang phục mới của chị gái tôi rất hợp thời trang; năm nay ai ở trường cũng mặc kiểu tương tự. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc