BeDict Logo

conforming

/kənˈfɔrmɪŋ/ /kəmˈfɔrmɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho conforming: Tuân thủ, làm theo, thích nghi.
verb

Cô ấy bắt đầu ăn mặc theo kiểu thời trang của bạn bè để hòa nhập với môi trường mới ở trường.