Hình nền cho monkfish
BeDict Logo

monkfish

/ˈmʌŋkfɪʃ/

Định nghĩa

noun

Cá quỷ, cá thầy tu.

Any large bottom-dwelling anglerfish of the genus Lophius, such as Lophius piscatorius, of the Atlantic, having a large head and mouth.

Ví dụ :

Nhà hàng phục vụ món cá quỷ nướng, một loại cá ngon đáng ngạc nhiên với thịt chắc, mặc dù đầu nó to và nó thường sống ở đáy biển.