Hình nền cho morpheme
BeDict Logo

morpheme

/ˈmɔː(ɹ)fiːm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Từ "unbreakable" có ba hình vị: "un-", "break" và "-able", mỗi hình vị đóng góp vào nghĩa chung của từ.