noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình vị, đơn vị cấu tạo từ. The smallest linguistic unit within a word that can carry a meaning. Ví dụ : "The word "unhappiness" has multiple morphemes: "un-," "happy," and "-ness." " Từ "unhappiness" có nhiều hình vị, là những đơn vị nhỏ nhất mang ý nghĩa, bao gồm "un-", "happy" và "-ness". linguistics grammar word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc