Hình nền cho morphemes
BeDict Logo

morphemes

/ˈmɔːrfiːmz/ /ˈmɔːrfimz/

Định nghĩa

noun

Hình vị, đơn vị cấu tạo từ.

Ví dụ :

"The word "unhappiness" has multiple morphemes: "un-," "happy," and "-ness." "
Từ "unhappiness" có nhiều hình vị, là những đơn vị nhỏ nhất mang ý nghĩa, bao gồm "un-", "happy" và "-ness".