Hình nền cho complexities
BeDict Logo

complexities

/kəmˈplɛksɪtiz/ /ˈkɑmplɛksɪtiz/

Định nghĩa

noun

Sự phức tạp, tính phức tạp, sự rắc rối.

Ví dụ :

Việc hiểu được những sự phức tạp của hệ thống máy tính mới tốn mất vài tuần đào tạo.