Hình nền cho unbreakable
BeDict Logo

unbreakable

/ˌʌnˈbɹeɪkəbəl/

Định nghĩa

noun

Vật không thể phá vỡ, vật không thể làm vỡ.

Ví dụ :

"The phone case advertised itself as an unbreakable. "
Cái ốp điện thoại đó được quảng cáo là một vật không thể phá vỡ.