noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật không thể phá vỡ, vật không thể làm vỡ. Something that cannot be broken. Ví dụ : "The phone case advertised itself as an unbreakable. " Cái ốp điện thoại đó được quảng cáo là một vật không thể phá vỡ. material property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể phá vỡ, bền, chắc chắn. Difficult to break and therefore able to withstand rough usage Ví dụ : "The phone case is advertised as unbreakable, protecting your phone from drops. " Ốp lưng điện thoại này được quảng cáo là siêu bền, giúp bảo vệ điện thoại của bạn khỏi bị rơi vỡ. material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể thuần hóa, bất kham. (of a horse) not able to be broken in Ví dụ : "The rancher sighed, admitting the wild mustang was unbreakable, and would likely never accept a rider. " Người chủ trang trại thở dài, thừa nhận con ngựa hoang mustang đó bất kham, và có lẽ sẽ không bao giờ chấp nhận người cưỡi. animal ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc