adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngôn ngữ học, thuộc về ngôn ngữ. Of or relating to language. Ví dụ : "The professor's lectures on linguistic patterns of English helped us understand the complexities of grammar. " Những bài giảng của giáo sư về các mô thức ngôn ngữ học của tiếng Anh đã giúp chúng tôi hiểu rõ sự phức tạp của ngữ pháp. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngôn ngữ học. Of or relating to linguistics. Ví dụ : "The professor's lecture on the linguistic differences between Spanish and Portuguese was very informative. " Bài giảng của giáo sư về những khác biệt ngôn ngữ học giữa tiếng Tây Ban Nha và tiếng Bồ Đào Nha rất bổ ích. linguistics language communication education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về ngôn ngữ máy tính. Relating to a computer language. Ví dụ : "The programming teacher explained the linguistic features of Python. " Giáo viên lập trình đã giải thích các đặc điểm ngôn ngữ của Python, tức là các đặc điểm liên quan đến ngôn ngữ máy tính Python. computing technology language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc