Hình nền cho motorcade
BeDict Logo

motorcade

/ˈməʊtə(ɹ)ˌkeɪd/

Định nghĩa

noun

Đoàn xe hộ tống, đoàn xe, đoàn xe diễu hành.

Ví dụ :

"JFK was assassinated in a motorcade."
JFK bị ám sát khi đang ngồi trong đoàn xe hộ tống.