noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cực đoan, phần tử quá khích. A person who holds extreme views, especially one who advocates such views; a radical or fanatic. Ví dụ : "The group labeled him an extremist because he advocated violence as the only way to achieve their political goals. " Nhóm đó gán cho anh ta là một phần tử cực đoan vì anh ta chủ trương bạo lực là cách duy nhất để đạt được các mục tiêu chính trị của họ. politics person attitude character society philosophy moral government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cực đoan, quá khích. Holding extreme views, especially on a political subject. Ví dụ : "The teacher worried that the student's extremist views on immigration were disrupting class discussions. " Giáo viên lo lắng rằng những quan điểm cực đoan về vấn đề nhập cư của học sinh đó đang làm gián đoạn các buổi thảo luận trên lớp. politics government attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cực đoan. Of or relating to extremism. Ví dụ : "The teacher felt the student's extremist views on homework were disruptive to the class. " Giáo viên cảm thấy những quan điểm cực đoan của học sinh về bài tập về nhà gây ảnh hưởng tiêu cực đến lớp học. politics society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc