Hình nền cho assassinated
BeDict Logo

assassinated

/əˈsæsəˌneɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The president was assassinated by a political extremist. "
Tổng thống đã bị ám sát bởi một kẻ cực đoan chính trị.
verb

Ám sát, sát hại, hãm hại.

Ví dụ :

Uy tín của chính trị gia đó đã bị hủy hoại nghiêm trọng bởi những tin đồn sai sự thật lan truyền trên mạng xã hội.