Hình nền cho mucilaginous
BeDict Logo

mucilaginous

/ˌmjuːsɪˈlædʒɪnəs/ /ˌmjuːtɪˈlædʒɪnəs/

Định nghĩa

adjective

Nhầy nhụa, trơn nhớt.

Ví dụ :

Món canh đậu bắp này có độ sánh nhầy nhụa, khiến tôi cảm thấy hơi trơn nhớt trong miệng.