Hình nền cho okra
BeDict Logo

okra

/ˈɒkɹə/ /ˈoʊkɹə/

Định nghĩa

noun

Đậu bắp.

Ví dụ :

Bà tôi thường dùng đậu bắp trong món gumbo, một món ăn bà hay nấu cho những buổi họp mặt gia đình.
noun

Bắp, đậu bắp.

Ví dụ :

Mỗi mùa hè, bà tôi đều trồng đậu bắp trong vườn vì bà thích dùng nó để nấu món gumbo (một loại súp hầm).