noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa chủng tộc, người lai. An individual of more than one race. Ví dụ : "Maria identifies as multiracial because her mother is Japanese and her father is Irish. " Maria tự nhận mình là người đa chủng tộc, hay người lai, vì mẹ cô là người Nhật còn bố cô là người Ireland. race person human family society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa chủng tộc, lai chủng, nhiều chủng tộc. Composed of, or having a mixture of, multiple races. Ví dụ : "Our school celebrates its diverse student body, which includes many multiracial children. " Trường chúng tôi tự hào về sự đa dạng của học sinh, trong đó có rất nhiều em là con lai, thuộc nhiều chủng tộc khác nhau. race culture society human family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc