Hình nền cho races
BeDict Logo

races

/ˈɹeɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cuộc đua quanh công viên đã được Johnny thắng, cậu ấy chạy nhanh hơn những người khác.
noun

Mương dẫn nước, Kênh dẫn nước.

Ví dụ :

Nhà máy cổ sử dụng một hệ thống mương dẫn nước để dẫn nước từ sông đến, cung cấp năng lượng cho các cối đá nghiền.
noun

Ví dụ :

Ở ngôi trường đa dạng này, học sinh từ nhiều chủng tộc, dân tộc khác nhau cùng nhau học tập và vui chơi.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu các nòi giống hoa hướng dương khác nhau, một số cao và một số thấp, để hiểu cách chúng thích nghi với các khí hậu khác nhau.
noun

Ví dụ :

Những phát triển gần đây trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo đã tạo ra một nòi giống robot mới có thể làm việc nhà mà không cần giám sát.
noun

Ví dụ :

Mật ong từ các vùng khác nhau có hương vị đặc trưng riêng, một số có vị ngọt như hoa, số khác lại có hương vị đậm đà và nồng nàn hơn như vị đất.
verb

Gán chủng tộc, xem như có chủng tộc.

Ví dụ :

Thuật toán gán chủng tộc cho các ứng viên dựa trên họ của họ, điều này gây ra vấn đề vì nó có thể duy trì thành kiến.