noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả năng âm nhạc, trình độ âm nhạc. The skill of a musician or of a composer. Ví dụ : "Her outstanding musicianship was evident in her ability to play complex piano pieces flawlessly. " Khả năng âm nhạc xuất sắc của cô ấy thể hiện rõ qua việc cô ấy có thể chơi những bản piano phức tạp một cách hoàn hảo. music ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc