noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh ca. Antiphon. Ví dụ : "The school's soccer team sang their anthem before the game, a short song of praise for their team. " Đội bóng đá của trường đã hát thánh ca của họ trước trận đấu, một bài hát ngắn để ca ngợi đội mình. music religion culture nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quốc ca, thánh ca. A choral or vocal composition, often with a religious or political lyric. Ví dụ : "The school's anthem was sung every morning to start the day. " Bài quốc ca của trường được hát mỗi sáng để bắt đầu một ngày mới. music religion nation culture politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài thánh ca, Quốc ca. A hymn of praise or loyalty. Ví dụ : "The choir sang a selection of Christmas anthems at the service just before the big day." Dàn hợp xướng đã hát một vài bài thánh ca Giáng Sinh trong buổi lễ ngay trước ngày trọng đại. music culture nation state religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quốc ca, bài hát chính, bài hát chủ đề. A very popular song or track. Ví dụ : "The school's new anthem, "Victory," is played every morning. " Bài hát chủ đề mới của trường, "Chiến Thắng", được bật mỗi sáng. music entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca ngợi bằng quốc ca, tán dương bằng quốc ca. To celebrate with anthems. Ví dụ : "The crowd will anthem the team's victory with cheers and songs. " Đám đông sẽ ca ngợi chiến thắng của đội bằng những tiếng reo hò và bài hát. culture music nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc