verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột biến, biến đổi gen. To undergo mutation. Ví dụ : "The virus mutated, making the new strain more contagious. " Con vi-rút đã đột biến, khiến chủng mới dễ lây lan hơn. biology organism medicine science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột biến, làm đột biến. To cause mutation. Ví dụ : "The strong radiation could mutate the DNA of the cells. " Bức xạ mạnh có thể làm đột biến ADN của tế bào. biology medicine science organism disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc