Hình nền cho mutation
BeDict Logo

mutation

/mjuˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Đột biến, biến đổi, thay đổi.

Ví dụ :

Sự thay đổi trong thực đơn bữa trưa của trường tuần này, một dạng biến đổi, là từ bánh pizza sang mì ống.
noun

Ví dụ :

Từ "photograph" có sự biến âm trong cách phát âm; âm "ph" ở đầu thường biến thành âm "f" trong các cụm từ như "taking a photograph".