noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cắt xẻo, sự tàn phá, sự làm biến dạng. The act of mutilating or the state of being mutilated. Ví dụ : "The museum displayed ancient tools believed to be used for ritual mutilations. " Bảo tàng trưng bày những công cụ cổ xưa được cho là đã dùng để thực hiện các nghi lễ cắt xẻo cơ thể. body medicine inhuman action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc