verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tàn tật, cắt xẻo, gây thương tích. To physically harm as to impair use, notably by cutting off or otherwise disabling a vital part, such as a limb. Ví dụ : "The factory worker was injured when the machine malfunctioned, severely mutilating his hand. " Người công nhân nhà máy bị thương khi máy móc bị trục trặc, khiến bàn tay anh ta bị cắt xẻo nghiêm trọng. body medicine action anatomy physiology inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, làm biến dạng, hủy hoại. To destroy beyond recognition. Ví dụ : "The fire was so intense that it ended up mutilating the car beyond recognition; it was just a twisted heap of metal. " Ngọn lửa quá dữ dội đến nỗi nó đã tàn phá chiếc xe hơi không còn nhận ra được; nó chỉ còn là một đống kim loại xoắn vặn. body medicine action war inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phế, làm tàn tật. To render imperfect or defective. Ví dụ : "The careless student was mutilating his textbook by ripping out pages and scribbling on the cover. " Cậu học sinh bất cẩn đang làm hỏng cuốn sách giáo khoa của mình bằng cách xé trang và vẽ bậy lên bìa. body medicine action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc