Hình nền cho nah
BeDict Logo

nah

[næː]

Định nghĩa

interjection

Không, đâu có.

Ví dụ :

""Did you finish your homework?" "Nah, I'll do it later." "
"Bạn làm xong bài tập về nhà chưa?" "Đâu có, lát nữa tớ làm."