Hình nền cho nakedness
BeDict Logo

nakedness

/ˈneɪkɪdnəs/

Định nghĩa

noun

Sự trần truồng, sự lõa lồ, tình trạng khỏa thân.

The state or condition of being naked; nudity; bareness; defenselessness; undisguisedness.

Ví dụ :

Sự khỏa thân của em bé khiến bố mẹ vội vàng lấy khăn quấn cho em khỏi lạnh.