Hình nền cho narrowband
BeDict Logo

narrowband

/ˈnæroʊbænd/ /ˈnærəʊbænd/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Vì kết nối internet ở vùng nông thôn là băng hẹp, nên việc tải bài tập về nhà mất rất nhiều thời gian.