Hình nền cho download
BeDict Logo

download

/ˈdaʊnˌləʊd/ /ˌdaʊnˈləʊd/ /ˈdaʊnˌloʊd/

Định nghĩa

noun

Tải xuống, sự tải xuống.

Ví dụ :

"The download took longer than I expected."
Quá trình tải xuống mất nhiều thời gian hơn tôi tưởng.
verb

Tải xuống, rút dữ liệu.

Ví dụ :

Bạn có thể tải xuống bản dùng thử của chương trình trong vòng ba mươi ngày để xem có muốn mua bản đầy đủ hay không.