Hình nền cho bandwidth
BeDict Logo

bandwidth

/ˈbændwɪdθ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Băng thông của đài phát thanh cho phép phát sóng nhiều kênh nhạc khác nhau.
noun

Băng thông, tốc độ truyền dữ liệu.

Ví dụ :

Kết nối internet ở trường có băng thông rộng, cho phép học sinh tải các tập tin lớn một cách nhanh chóng.
noun

Băng thông, dung lượng.

Ví dụ :

Dự án này đòi hỏi rất nhiều băng thông từ nhóm, nghĩa là chúng ta cần một lượng lớn thời gian và công sức của họ để hoàn thành thành công.