BeDict Logo

coding

/ˈkoʊdɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho coding: Mã hóa, lập mã, phân loại mã.
verb

Nhân viên bệnh viện đang lập mã cho từng thủ thuật y tế bằng một con số cụ thể để đảm bảo công ty bảo hiểm thanh toán đúng số tiền.

Hình ảnh minh họa cho coding: Mã hóa, lập trình.
 - Image 1
coding: Mã hóa, lập trình.
 - Thumbnail 1
coding: Mã hóa, lập trình.
 - Thumbnail 2
noun

Mã hóa, lập trình.

Việc nhóm mã hóa/lập trình tính năng mới cho trang web mất nhiều thời gian hơn dự kiến do phát sinh các lỗi không lường trước được.

Hình ảnh minh họa cho coding: Mã y tế, mật mã y tế.
noun

Các nhân viên y tế đã sử dụng mật mã y tế đặc biệt để báo cho nhân viên bệnh viện biết về tình trạng dị ứng nghiêm trọng của bệnh nhân một cách kín đáo, tránh gây hoang mang cho những người xung quanh.

Hình ảnh minh họa cho coding: Ám thị liệu pháp, giải mẫn cảm.
noun

Vì liệu pháp truyền thống không hiệu quả, bác sĩ đề nghị ám thị liệu pháp như một phương pháp điều trị có thể giúp anh ấy cai nghiện rượu.