Hình nền cho coding
BeDict Logo

coding

/ˈkoʊdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lập trình, viết mã.

Ví dụ :

Tôi đã học lập trình trên một chiếc máy tính gia đình đời đầu vào những năm 1980.
verb

Mã hóa, lập mã, phân loại mã.

Ví dụ :

Nhân viên bệnh viện đang lập mã cho từng thủ thuật y tế bằng một con số cụ thể để đảm bảo công ty bảo hiểm thanh toán đúng số tiền.
noun

Mã hóa, lập trình.

Ví dụ :

Việc nhóm mã hóa/lập trình tính năng mới cho trang web mất nhiều thời gian hơn dự kiến do phát sinh các lỗi không lường trước được.
noun

Ví dụ :

Các nhân viên y tế đã sử dụng mật mã y tế đặc biệt để báo cho nhân viên bệnh viện biết về tình trạng dị ứng nghiêm trọng của bệnh nhân một cách kín đáo, tránh gây hoang mang cho những người xung quanh.
noun

Ví dụ :

Vì liệu pháp truyền thống không hiệu quả, bác sĩ đề nghị ám thị liệu pháp như một phương pháp điều trị có thể giúp anh ấy cai nghiện rượu.