adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân thiện, hòa nhã, tốt bụng. Showing the qualities of a friendly and helpful neighbour. Ví dụ : "The new family was very neighborly, often lending a hand with yard work and inviting the others to picnics. " Gia đình mới rất thân thiện, thường xuyên giúp đỡ việc vườn tược và mời mọi người đi picnic. character human moral person attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc