noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người châu Âu Person living or originating from Europe Ví dụ : "The conference attracted Euros from all over the continent, eager to discuss climate change policy. " Hội nghị đã thu hút những người châu Âu từ khắp lục địa, tất cả đều mong muốn thảo luận về chính sách biến đổi khí hậu. person nation continent Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người châu Âu, dân châu Âu. Person who resides within the European Union Ví dụ : "Many euros are concerned about the rising cost of living. " Nhiều người dân châu Âu đang lo lắng về chi phí sinh hoạt ngày càng tăng. person nation world politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Euro, đồng euro. The currency unit of the European Monetary Union. Symbol: € Ví dụ : "I need to save 500 euros to buy a new bicycle. " Tôi cần tiết kiệm 500 euro để mua một chiếc xe đạp mới. world economy business finance value amount asset system unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng Euro. A coin with a face value of 1 euro. Ví dụ : "I found three euros under the couch cushions. " Tôi tìm thấy ba đồng Euro dưới nệm ghế sofa. value economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kanguru, chuột túi chân to. Macropus robustus, a wallaroo (macropod species). Ví dụ : "While hiking in the Australian outback, we spotted a group of euros grazing near the rocky cliffs. " Khi đi bộ đường dài trong vùng hẻo lánh Úc, chúng tôi đã thấy một đàn kanguru chân to đang gặm cỏ gần những vách đá. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc