verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vay, cho mượn. To allow to be used by someone temporarily, on condition that it or its equivalent will be returned. Ví dụ : "I lent her 10 euros to pay for the train tickets, and she paid me back the next day." Tôi cho cô ấy mượn 10 euro để mua vé tàu, và cô ấy đã trả lại tôi vào ngày hôm sau. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vay. To make a loan. Ví dụ : "The bank is lending money to help people buy houses. " Ngân hàng đang cho vay tiền để giúp mọi người mua nhà. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, phù hợp, thích hợp. To be suitable or applicable, to fit. Ví dụ : "Poems do not lend themselves to translation easily." Thơ không dễ dịch vì thể loại này không phù hợp với việc dịch thuật. function business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vay, viện trợ. To afford; to grant or furnish in general. Ví dụ : "Can you lend me some assistance?" Bạn có thể giúp đỡ tôi một chút được không? business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vay, cho mượn. To borrow. Ví dụ : "My sister is lending me her textbook for the weekend so I can study. " Chị tôi đang cho tôi mượn sách giáo khoa của chị ấy vào cuối tuần này để tôi có thể học bài. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vay, sự cho vay. The action of, or an instance of the action of the verb to lend. Ví dụ : "The bank's primary business is lending money to people who want to buy houses. " Công việc kinh doanh chính của ngân hàng là cho vay tiền cho những người muốn mua nhà. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vay. That lends. Ví dụ : "a lending library" Thư viện cho mượn sách. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc