Hình nền cho lending
BeDict Logo

lending

/ˈlɛndɪŋ/ /lɛndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tôi cho cô ấy mượn 10 euro để mua vé tàu, và cô ấy đã trả lại tôi vào ngày hôm sau.
adjective

Cho vay.

Ví dụ :

"a lending library"
Thư viện cho mượn sách.